Trang độc lập — không nhận hồ sơ, tiền hoặc tài sản Nguyên tắc kiểm chứng

SO SÁNH THẺ TÍN DỤNG

Kiểm tra điều kiện trước khi chọn thẻ

Bắt đầu từ chi tiêu ăn uống với VIB Cash Back và HSBC Live+, hoặc đối chiếu phí và điều kiện ba thẻ VIB. Chưa biết nên chọn nhóm nào? Chọn theo cách chi tiêu.

CÙNG MỘT NHU CẦU CHI TIÊU

Ăn uống mỗi tháng: VIB Cash Back và HSBC Live+

Đặt mức tích lũy ở ba mức chi tiêu cạnh nhau, rồi xem phí và giới hạn. Điểm VIB và tiền hoàn HSBC được ghi riêng, không quy đổi ngang nhau.

Đối chiếu nguồn ngân hàng ngày .

Nếu chỉ chi tiêu cho ăn uống

Giả định số tiền chi tiêu mỗi tháng ổn định, kỳ trước bằng kỳ đang tính; toàn bộ là giao dịch ẩm thực hợp lệ, đã đăng ký nhóm VIB và trả đủ dư nợ đúng hạn. Không tính ưu đãi mở mới, phí hay lãi vào kết quả.

Tích lũy trong một tháng: VIB 5% và HSBC 6%, đã áp dụng trần
Chi tiêu mỗi thángVIB Cash BackĐiểm thưởngHSBC Live+Tiền hoàn
2 triệu ₫100.000điểm120.000₫
5 triệu ₫250.000điểm200.000₫
10 triệu ₫500.000điểm200.000₫

Không đọc số điểm như số tiền. Chưa có đủ thông tin về giá trị, ngưỡng và điều kiện đổi điểm MyVIB để tính lợi ích bằng tiền của VIB hoặc kết luận thẻ nào có lợi hơn sau phí.

Phí và điều kiện của hai thẻ

VIB Cash Back

Phí niêm yết
899.000 ₫/năm; VAT và phí riêng thẻ chính/phụ chưa xác minh. Trang VIB
Danh mục áp dụng
Đăng ký một nhóm: ẩm thực, giải trí hoặc marketing/quảng cáo. Ví dụ giả định nhóm Ẩm thực đã có hiệu lực.
Tỷ lệ trong ví dụ
Tích điểm 5% khi chi tiêu hợp lệ kỳ trước không quá 50 triệu ₫.
Trần tích lũy
800.000 điểm/kỳ ở mức 5%. Kỳ trước trên 50–100 triệu ₫: 8%, trần 1 triệu điểm; trên 100 triệu ₫: 10%, trần 2 triệu điểm.
Điều kiện cần kiểm tra
Chỉ giao dịch hợp lệ theo mã ngành hàng (MCC). Giá trị đổi điểm hiện hành trên MyVIB chưa xác minh. Thể lệ VIB

HSBC Live+

Phí thẻ chính
880.000 ₫, gồm VAT: phí phát hành năm đầu và phí thường niên từ năm thứ hai, chưa trừ ưu đãi. Biểu phí HSBC
Danh mục áp dụng
Ẩm thực và mua sắm đủ điều kiện; nhóm giao dịch được xác định theo MCC của HSBC.
Tỷ lệ trong ví dụ
Hoàn tiền 6%, theo mức thông thường, không giả định ưu đãi nhận lương.
Trần hoàn tiền
200.000 ₫/tháng dùng chung cho ẩm thực và mua sắm, không phải 200.000 ₫ cho mỗi nhóm. FAQ HSBC
Điều kiện cần kiểm tra
Giao dịch phải đúng nhóm hợp lệ; siêu thị MCC 5411 bị loại trừ. Chi tiêu mua sắm cũng có thể dùng hết trần chung. Thể lệ HSBC

HSBC có mức 8% khi đáp ứng điều kiện nhận lương, gồm lương hợp lệ từ 10 triệu ₫/tháng; mức tăng áp dụng theo thời điểm quy định, không ngay khi nhận lương. Trần chung vẫn là 200.000 ₫. Xem điều kiện nhận lương

Điểm khác biệt để cân nhắc

Ở mức 5–10 triệu ₫: HSBC đã chạm trần tiền hoàn; điểm VIB vẫn tăng. VIB đáng xem tiếp nếu bạn tập trung chi tiêu vào một nhóm và xác nhận được giá trị đổi điểm. HSBC áp dụng 6% cho cả ăn uống và mua sắm hợp lệ, dùng chung trần.

Phí chưa trừ trong ví dụ: VIB 899.000 ₫/năm, VAT chưa xác minh; HSBC 880.000 ₫ gồm VAT cho năm đầu và mỗi năm tiếp theo. Chưa tính ưu đãi miễn phí.

Kiểm tra VIB Cash Back trước khi đăng ký

Trước khi tiếp tục: Điểm thưởng không luôn được ghi nhận ngay khi mua hàng. Giao dịch hoàn, hủy hoặc ngoài phạm vi chương trình có thể không tạo quyền lợi. Danh mục đăng ký đã kiểm tra chưa hiển thị Cash Back; xác nhận với VIB việc nhận hồ sơ thẻ này. Lãi suất, thời gian miễn lãi và điều kiện mở Cash Back chưa được xác minh; đối chiếu tại VIB trước khi đăng ký.

Liên kết tiếp thị. Vay Thông Minh có thể nhận hoa hồng khi phát sinh giao dịch hợp lệ qua liên kết này. Tìm hiểu thêm.

Xem danh mục thẻ VIB

Bạn sẽ rời Vay Thông Minh. Liên kết mở danh mục đăng ký thẻ VIB, không chọn sẵn Cash Back. VIB quyết định việc cấp thẻ và hạn mức theo hồ sơ.

Đọc thêm về HSBC Live+

Đối chiếu lãi, thời gian miễn lãi và điều kiện mở thẻ trực tiếp với HSBC.

Xem điều kiện tại HSBC

Phí và quyền lợi đặt cạnh nhau

Bảng gồm 3 dòng thẻ cụ thể của VIB. Các mục chưa xác minh được ghi rõ; đây không phải bảng xếp hạng hay kết quả xét duyệt hồ sơ.

Trên màn hình nhỏ, cuộn ngang trong bảng để xem các thẻ. Mỗi số nguồn mở tài liệu của ngân hàng.

Phí và điều kiện của các thẻ VIB — thông tin công khai, không phải đề nghị cấp thẻ cá nhân
Tiêu chíVIB One CardĐối chiếu VIB Cash BackĐối chiếu VIB Family LinkĐối chiếu
Phí thường niên999.000–2.999.000 ₫/năm, gồm VAT

Thẻ chính Gold / Platinum / Signature: 999.000 / 1.999.000 / 2.999.000 ₫. Thẻ phụ: 499.000 / 999.000 / 1.499.000 ₫. Đây là phí niêm yết, chưa trừ ưu đãi.

[1]
899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minh

Mức trên trang sản phẩm. Chưa xác minh riêng phí thẻ chính/phụ và điều kiện miễn phí năm đầu từ biểu phí. Cần xác nhận tổng phí với VIB.

[1]
899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minh

Thẻ chính. Biểu phí ghi 450.000 ₫/thẻ khi 2 thẻ mở và liên kết trong 30 ngày kể từ thẻ đầu, rồi mới kích hoạt. Thẻ phụ: 499.000 ₫; miễn khi mở cùng thẻ chính.

[1]
Miễn lãi mua sắmTối đa 55 ngày, tùy hạng thẻ

Chỉ mua sắm khi trả đủ dư nợ cuối kỳ đúng hạn. Hạn trả sau sao kê: Gold 15, Platinum 20, Signature 25 ngày; số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi ngay.

[1]
Chưa xác minh biểu phí

Chưa đủ nguồn biểu phí để xác nhận số ngày và điều kiện miễn lãi riêng của Cash Back.

Tối đa 55 ngày nếu trả đủ đúng hạn

Cho mua sắm; trả đủ dư nợ cuối kỳ trong 25 ngày sau sao kê. Số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi từ ngày giao dịch.

[1]
Lãi suất mua sắm2,54–3,71%/tháng

Lãi mua sắm; mức riêng do VIB thông báo theo hồ sơ tín dụng. Không phải lãi suất năm.

[1]
Chưa xác minh biểu phí

Cần xem lãi suất mua sắm do VIB áp dụng cho Cash Back và thông báo dành riêng cho bạn.

2,54–3,71%/tháng

Khung lãi mua sắm niêm yết; cần xác nhận mức áp dụng cho hồ sơ. Không phải lãi suất năm.

[1]
Điểm thưởng / hoàn tiền3–9% theo hạng, có trần mỗi kỳ

Gold / Platinum / Signature: 3% / 6% / 9%; trần 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 điểm/kỳ. Chọn 1 / 2 / 3 trong 5 nhóm: mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB.

[2] [3]
Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký

Chọn ẩm thực, giải trí hoặc marketing/quảng cáo. Chi tiêu kỳ trước ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%; trần 800.000 / 1.000.000 / 2.000.000 điểm/kỳ. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB.

[2]
Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký

Chọn giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm. Chi tiêu kỳ trước (cộng thẻ liên kết) ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%. Trần 1.000.000 điểm/kỳ, 500.000 điểm/nhóm/kỳ. Áp dụng thẻ từ 27/04/2024; chỉ giao dịch hợp lệ, đổi điểm theo MyVIB.

[2]
Điều kiện mở thẻ20–70 tuổi; thu nhập từ 7 triệu ₫/tháng

Người Việt Nam cư trú/làm việc tại Việt Nam; thu nhập bình quân 3 tháng gần nhất hoặc điều kiện thay thế của VIB; không nợ xấu 2 năm. VIB thẩm định hồ sơ.

[1]
Chưa xác minh điều kiện riêng

Chưa xác nhận ngưỡng tuổi và thu nhập hiện hành của Cash Back từ điều kiện sản phẩm. Không suy ra từ thẻ VIB khác.

20–70 tuổi; thu nhập từ 10 triệu ₫/tháng

Người Việt Nam cư trú/làm việc tại Việt Nam; bình quân thu nhập 3 tháng gần nhất hoặc điều kiện thay thế của VIB; không nợ xấu 2 năm. VIB xét duyệt hồ sơ.

[1]
Điểm cần lưu ýHạng theo hạn mức VIB cấp: Gold ≤50 triệu, Platinum >50–100 triệu, Signature >100 triệu ₫. Biểu phí hiệu lực 01/07/2026; nguồn được đối chiếu qua bản lưu của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026.Đọc đầy đủ điều kiện Phí và điểm thưởng được đối chiếu qua bản lưu nguồn chính thức của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026. Biểu phí chi tiết chưa truy xuất được; các mục chưa xác minh không có nghĩa là miễn phí hoặc không tính lãi.Đọc đầy đủ điều kiện Biểu phí hiệu lực 19/03/2026, chưa xác minh VAT. Thẻ trước 27/04/2024 có chương trình điểm riêng. Nguồn được đối chiếu qua bản lưu của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026; phí cơ bản chưa trừ ưu đãi mở mới.Đọc đầy đủ điều kiện
Tiếp tục đăng ký

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Đăng ký mở thẻ VIB One

Chuyển đến VIB.

Trước khi tiếp tục: Danh mục đăng ký đã kiểm tra chưa hiển thị Cash Back; xác nhận với VIB việc nhận hồ sơ thẻ này. Lãi suất, thời gian miễn lãi và điều kiện mở Cash Back chưa được xác minh; đối chiếu tại VIB trước khi đăng ký.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem danh mục thẻ VIB

Chuyển đến danh mục đăng ký thẻ VIB.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Đăng ký mở thẻ Family Link

Chuyển đến VIB.

Phí, lãi và quyền lợi có thể thay đổi. Đọc đúng hạng thẻ, thể lệ và biểu phí áp dụng trước khi đăng ký. Cách chúng tôi đối chiếu thông tin.

Nguồn và cập nhật