Trang độc lập — không nhận hồ sơ, tiền hoặc tài sản Nguyên tắc kiểm chứng

Thẻ tín dụng

Tìm thẻ tín dụng hợp cách chi tiêu

Chọn theo khoản chi bạn đã có và khả năng thanh toán sao kê. Xem riêng phí sử dụng, điều kiện hoàn tiền và giới hạn của từng thẻ; các thẻ dưới đây không được xếp hạng theo một điểm chung.

BẮT ĐẦU TỪ NHU CẦU

Tìm thẻ theo khoản chi thường có

Chọn nhóm chi tiêu để đối chiếu thẻ, hoặc xem thêm sản phẩm và cách đăng ký.

Chọn sản phẩm để xem điều kiện và tiếp tục:

Thông tin tham khảo · Khả năng mở mới chưa xác minh

VIB Cash Back

Xem cách nhận điểm, đổi thưởng và cân đối lợi ích với phí sử dụng thẻ.

Trước khi tiếp tục: Danh mục đăng ký đã kiểm tra chưa hiển thị Cash Back; xác nhận với VIB việc nhận hồ sơ thẻ này. Lãi suất, thời gian miễn lãi và điều kiện mở Cash Back chưa được xác minh; đối chiếu tại VIB trước khi đăng ký.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem danh mục thẻ VIB

Chuyển đến danh mục đăng ký thẻ VIB.

Xem chi tiết

VIB Max Card

Tìm hiểu thẻ tín dụng Max và cân đối phí hội viên với quyền lợi thực dùng.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem MAX by VIB trên App Store

Chuyển đến trang tải MAX by VIB trên App Store. Kiểm tra thiết bị và điều kiện dịch vụ.

Xem chi tiết
Hướng dẫn và bảng so sánh

Mở bảng so sánh thẻ

Chưa biết bắt đầu từ đâu? Xem cách lựa chọn

Tìm hiểu từng dòng thẻ

Mỗi thẻ dưới đây có cách xác định quyền lợi riêng. So sánh trên nhóm chi tiêu và khả năng trả sao kê của bạn.

VIB One Card

Đơn vị cung cấp: VIB · One Card

Thẻ tín dụng

Phí thường niên
999.000–2.999.000 ₫/năm, gồm VATPhí thẻ chính theo hạng Gold / Platinum / Signature, đã gồm VAT; phí thẻ phụ tính riêng. Chưa trừ ưu đãi mở mới.
Miễn lãi mua sắm
Tối đa 55 ngày, tùy hạng thẻMua sắm, trả đủ dư nợ cuối kỳ đúng hạn. Hạn trả sau sao kê: Gold 15, Platinum 20, Signature 25 ngày.
Điểm thưởng / hoàn tiền
3–9% theo hạng, có trần mỗi kỳChỉ nhóm đã đăng ký. Gold / Platinum / Signature: trần 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 điểm/kỳ; số nhóm tối đa 1 / 2 / 3.
Điều kiện áp dụng

Phí thường niên

Thẻ chính Gold / Platinum / Signature: 999.000 / 1.999.000 / 2.999.000 ₫. Thẻ phụ: 499.000 / 999.000 / 1.499.000 ₫. Đây là phí niêm yết, chưa trừ ưu đãi.

Miễn lãi mua sắm

Chỉ mua sắm khi trả đủ dư nợ cuối kỳ đúng hạn. Hạn trả sau sao kê: Gold 15, Platinum 20, Signature 25 ngày; số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi ngay.

Điểm thưởng / hoàn tiền

Gold / Platinum / Signature: 3% / 6% / 9%; trần 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 điểm/kỳ. Chọn 1 / 2 / 3 trong 5 nhóm: mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB.

Đối chiếu · Nguồn và điều kiện

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Đăng ký mở thẻ VIB One

Chuyển đến VIB.

Xem điều kiện

VIB Cash Back

Đơn vị cung cấp: VIB · Cash Back

Thẻ tín dụng

Phí thường niên
899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minhMức niêm yết trên trang sản phẩm; VAT, phí riêng cho thẻ chính/phụ và điều kiện miễn phí năm đầu chưa được xác minh.
Miễn lãi mua sắm
Chưa xác minh biểu phíChưa xác nhận số ngày và điều kiện từ biểu phí Cash Back. Cần đối chiếu VIB trước khi dùng thời gian miễn lãi để tính toán.
Điểm thưởng / hoàn tiền
Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký10% cần chi tiêu kỳ trước >100 triệu ₫; trần 2.000.000 điểm/kỳ. Áp dụng 1 nhóm đã đăng ký: ẩm thực, giải trí hoặc marketing/quảng cáo.
Điều kiện áp dụng

Phí thường niên

Mức trên trang sản phẩm. Chưa xác minh riêng phí thẻ chính/phụ và điều kiện miễn phí năm đầu từ biểu phí. Cần xác nhận tổng phí với VIB.

Miễn lãi mua sắm

Chưa đủ nguồn biểu phí để xác nhận số ngày và điều kiện miễn lãi riêng của Cash Back.

Điểm thưởng / hoàn tiền

Chọn ẩm thực, giải trí hoặc marketing/quảng cáo. Chi tiêu kỳ trước ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%; trần 800.000 / 1.000.000 / 2.000.000 điểm/kỳ. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB.

Đối chiếu · Nguồn và điều kiện

Trước khi tiếp tục: Danh mục đăng ký đã kiểm tra chưa hiển thị Cash Back; xác nhận với VIB việc nhận hồ sơ thẻ này. Lãi suất, thời gian miễn lãi và điều kiện mở Cash Back chưa được xác minh; đối chiếu tại VIB trước khi đăng ký.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem danh mục thẻ VIB

Chuyển đến danh mục đăng ký thẻ VIB.

Xem điều kiện

VIB Family Link

Đơn vị cung cấp: VIB · Family Link

Thẻ tín dụng

Phí thường niên
899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minhPhí thẻ chính, VAT chưa xác minh; mức 450.000 ₫ cần 2 thẻ mở và liên kết trong 30 ngày, trước khi kích hoạt.
Miễn lãi mua sắm
Tối đa 55 ngày nếu trả đủ đúng hạnMua sắm, trả đủ dư nợ cuối kỳ trong 25 ngày sau sao kê. Số ngày thực tế tùy ngày giao dịch; rút tiền tính lãi ngay.
Điểm thưởng / hoàn tiền
Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký10% cần chi tiêu kỳ trước, cộng thẻ liên kết, >100 triệu ₫. Một nhóm đăng ký; trần 500.000 điểm/nhóm/kỳ, tổng 1.000.000 điểm/kỳ; thẻ từ 27/04/2024.
Điều kiện áp dụng

Phí thường niên

Thẻ chính. Biểu phí ghi 450.000 ₫/thẻ khi 2 thẻ mở và liên kết trong 30 ngày kể từ thẻ đầu, rồi mới kích hoạt. Thẻ phụ: 499.000 ₫; miễn khi mở cùng thẻ chính.

Miễn lãi mua sắm

Cho mua sắm; trả đủ dư nợ cuối kỳ trong 25 ngày sau sao kê. Số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi từ ngày giao dịch.

Điểm thưởng / hoàn tiền

Chọn giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm. Chi tiêu kỳ trước (cộng thẻ liên kết) ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%. Trần 1.000.000 điểm/kỳ, 500.000 điểm/nhóm/kỳ. Áp dụng thẻ từ 27/04/2024; chỉ giao dịch hợp lệ, đổi điểm theo MyVIB.

Đối chiếu · Nguồn và điều kiện

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Đăng ký mở thẻ Family Link

Chuyển đến VIB.

Xem điều kiện

Chọn quyền lợi theo gói hội viên

Đơn vị cung cấp: VIB · Max Card

Thẻ tín dụng

Tìm hiểu thẻ tín dụng Max và cân đối phí hội viên với quyền lợi thực dùng.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem MAX by VIB trên App Store

Chuyển đến trang tải MAX by VIB trên App Store. Kiểm tra thiết bị và điều kiện dịch vụ.

Xem điều kiện

Chọn trong danh mục của ngân hàng

Trang lựa chọn giúp bạn thu hẹp nhiều dòng thẻ trước khi đọc điều khoản của một thẻ cụ thể.

Tìm thẻ hợp cách chi tiêu

Đơn vị cung cấp: VPBank

Danh mục thẻ ngân hàng

Đối chiếu dòng thẻ theo mua sắm, sinh hoạt và chi phí sử dụng thực tế.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem thẻ VPBank qua Finex

Chuyển đến Finex để xem thẻ VPBank.

Xem cách chọn

Tìm hiểu kênh giới thiệu thẻ

Phân biệt thông tin của kênh giới thiệu với điều kiện ngân hàng phát hành.

Tìm hiểu kênh giới thiệu thẻ

Thương hiệu: SenID

Kênh giới thiệu thẻ

Chưa đủ dữ liệu điều kiện để so sánh

Phân biệt kênh giới thiệu với ngân hàng phát hành và đọc đúng điều kiện thẻ.

Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm.

Xem lựa chọn mở thẻ qua SenID

Chuyển đến SenID, kênh giới thiệu thẻ.

Tìm hiểu dịch vụ

Quyền lợi chỉ hữu ích khi khớp cách bạn dùng thẻ

Thu hẹp lựa chọn bằng khoản chi bạn đã có

Ghi lại nhóm chi tiêu và số tiền có thể thanh toán đầy đủ khi đến hạn. Tiếp theo chọn loại điều kiện cần đọc:

So chi phí với quyền lợi thực dùng

Đối chiếu phí thường niên hoặc phí gói, giao dịch đủ điều kiện, trần quyền lợi và quy định hoàn hủy. Đọc ngày sao kê, hạn trả và điều kiện miễn lãi. Khoản thưởng không tự bù được lãi, phí hay phần chi tiêu ngoài ngân sách.

Nếu gặp lời mời qua SenID, xác định ngân hàng và tên thẻ trước; quà tặng của kênh giới thiệu cần được đọc riêng với điều khoản phát hành.

Danh mục do VayThongMinh biên soạn, không bao quát mọi sản phẩm trên thị trường. Mỗi trang chi tiết có nguồn để bạn kiểm tra điều kiện. Cách chúng tôi đối chiếu thông tin.

Nguồn và cập nhật