| Phí thường niên | 999.000–2.999.000 ₫/năm, gồm VAT Thẻ chính Gold / Platinum / Signature: 999.000 / 1.999.000 / 2.999.000 ₫. Thẻ phụ: 499.000 / 999.000 / 1.499.000 ₫. Đây là phí niêm yết, chưa trừ ưu đãi. [1] | 899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minh Mức trên trang sản phẩm. Chưa xác minh riêng phí thẻ chính/phụ và điều kiện miễn phí năm đầu từ biểu phí. Cần xác nhận tổng phí với VIB. [1] | 899.000 ₫/năm; VAT chưa xác minh Thẻ chính. Biểu phí ghi 450.000 ₫/thẻ khi 2 thẻ mở và liên kết trong 30 ngày kể từ thẻ đầu, rồi mới kích hoạt. Thẻ phụ: 499.000 ₫; miễn khi mở cùng thẻ chính. [1] |
|---|
| Miễn lãi mua sắm | Tối đa 55 ngày, tùy hạng thẻ Chỉ mua sắm khi trả đủ dư nợ cuối kỳ đúng hạn. Hạn trả sau sao kê: Gold 15, Platinum 20, Signature 25 ngày; số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi ngay. [1] | Chưa xác minh biểu phí Chưa đủ nguồn biểu phí để xác nhận số ngày và điều kiện miễn lãi riêng của Cash Back. | Tối đa 55 ngày nếu trả đủ đúng hạn Cho mua sắm; trả đủ dư nợ cuối kỳ trong 25 ngày sau sao kê. Số ngày thực tế tùy ngày giao dịch. Rút tiền tính lãi từ ngày giao dịch. [1] |
|---|
| Lãi suất mua sắm | 2,54–3,71%/tháng Lãi mua sắm; mức riêng do VIB thông báo theo hồ sơ tín dụng. Không phải lãi suất năm. [1] | Chưa xác minh biểu phí Cần xem lãi suất mua sắm do VIB áp dụng cho Cash Back và thông báo dành riêng cho bạn. | 2,54–3,71%/tháng Khung lãi mua sắm niêm yết; cần xác nhận mức áp dụng cho hồ sơ. Không phải lãi suất năm. [1] |
|---|
| Điểm thưởng / hoàn tiền | 3–9% theo hạng, có trần mỗi kỳ Gold / Platinum / Signature: 3% / 6% / 9%; trần 500.000 / 1.000.000 / 1.500.000 điểm/kỳ. Chọn 1 / 2 / 3 trong 5 nhóm: mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm, chi tiêu nước ngoài. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB. [2] [3] | Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký Chọn ẩm thực, giải trí hoặc marketing/quảng cáo. Chi tiêu kỳ trước ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%; trần 800.000 / 1.000.000 / 2.000.000 điểm/kỳ. Chỉ giao dịch hợp lệ; đổi điểm theo MyVIB. [2] | Tích điểm 5–10% ở 1 nhóm đăng ký Chọn giáo dục, y tế hoặc bảo hiểm. Chi tiêu kỳ trước (cộng thẻ liên kết) ≤50 / >50–100 / >100 triệu ₫: 5% / 8% / 10%. Trần 1.000.000 điểm/kỳ, 500.000 điểm/nhóm/kỳ. Áp dụng thẻ từ 27/04/2024; chỉ giao dịch hợp lệ, đổi điểm theo MyVIB. [2] |
|---|
| Điều kiện mở thẻ | 20–70 tuổi; thu nhập từ 7 triệu ₫/tháng Người Việt Nam cư trú/làm việc tại Việt Nam; thu nhập bình quân 3 tháng gần nhất hoặc điều kiện thay thế của VIB; không nợ xấu 2 năm. VIB thẩm định hồ sơ. [1] | Chưa xác minh điều kiện riêng Chưa xác nhận ngưỡng tuổi và thu nhập hiện hành của Cash Back từ điều kiện sản phẩm. Không suy ra từ thẻ VIB khác. | 20–70 tuổi; thu nhập từ 10 triệu ₫/tháng Người Việt Nam cư trú/làm việc tại Việt Nam; bình quân thu nhập 3 tháng gần nhất hoặc điều kiện thay thế của VIB; không nợ xấu 2 năm. VIB xét duyệt hồ sơ. [1] |
|---|
| Điểm cần lưu ý | Hạng theo hạn mức VIB cấp: Gold ≤50 triệu, Platinum >50–100 triệu, Signature >100 triệu ₫. Biểu phí hiệu lực 01/07/2026; nguồn được đối chiếu qua bản lưu của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026.Đọc đầy đủ điều kiện → | Phí và điểm thưởng được đối chiếu qua bản lưu nguồn chính thức của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026. Biểu phí chi tiết chưa truy xuất được; các mục chưa xác minh không có nghĩa là miễn phí hoặc không tính lãi.Đọc đầy đủ điều kiện → | Biểu phí hiệu lực 19/03/2026, chưa xác minh VAT. Thẻ trước 27/04/2024 có chương trình điểm riêng. Nguồn được đối chiếu qua bản lưu của công cụ tìm kiếm ngày 27/09/2026; phí cơ bản chưa trừ ưu đãi mở mới.Đọc đầy đủ điều kiện → |
|---|
| Tiếp tục đăng ký | | Trước khi tiếp tục: Danh mục đăng ký đã kiểm tra chưa hiển thị Cash Back; xác nhận với VIB việc nhận hồ sơ thẻ này. Lãi suất, thời gian miễn lãi và điều kiện mở Cash Back chưa được xác minh; đối chiếu tại VIB trước khi đăng ký. Liên kết tiếp thị. Có thể phát sinh hoa hồng cho Vay Thông Minh. Tìm hiểu thêm. Xem danh mục thẻ VIB ↗Chuyển đến danh mục đăng ký thẻ VIB. | |
|---|